nhà, tư gia, chồng tôi
Nhà của người tài giỏi, danh giá. Đây là dinh thự (Trạch).
Từ xem thêm: 宅配便 (たくはいびん): Dịch vụ giao hàng tận nhà, chuyển phát nhanh.
tôi, cá nhân
Hạt lúa (禾) của riêng mình, đó là 私.
như thế, đúng là, tự nhiên
Thịt chó nướng trên lửa, mùi thơm bốc lên tự nhiên khiến ai cũng thèm.
Từ xem thêm: 自然 (しぜん): tự nhiên, thiên nhiên
hình thức, nghi thức, kiểu cách, phương pháp
Cầm công cụ trên tay, đó là quy tắc hay hình thức.
Từ xem thêm: 結婚式 (けっこんしき): lễ cưới, đám cưới · 成人式 (せいじんしき): lễ thành nhân, lễ trưởng thành
tham gia, đi đến, viếng thăm, số ba
Ba người cùng nhau tụ họp, bàn luận rôm rả như đang dự tiệc. Đây là chữ Sâm (tham gia).
hỏi thăm, thỉnh cầu, đến thăm
Người đứng chờ đợi xem xét lệnh của chủ. Nghĩa là hầu hạ, rình xem.
thưa trình, thân (giờ 3-5 giờ chiều), con khỉ
Cái dây treo thẳng đứng, kéo căng thân mình.
bái lạy, tôn thờ, kính
Tay chắp lại thành kính khi đi thăm đền thờ.
Từ xem thêm: 拝啓 (はいけい): Kính gửi ~ (viết ở đầu thư)
phương án, đề xuất, dự thảo, suy nghĩ, bàn
Mái nhà che chở cho bàn gỗ, nơi mọi người ngồi suy nghĩ kế hoạch. Đó là phương án/cái bàn.
Từ xem thêm: 案内書 (あんないしょ): sách hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn
đến, đạt tới, đi tới
Đi đến tận cùng bằng cách cầm dao dọn đường, cuối cùng cũng tới nơi.