tồn tại, giữ lại, biết đến, nghĩ rằng
Đứa trẻ còn lại đang đứng đợi trong nhà. Đây là tồn tại (Tồn).
hình dáng, kiểu cách, trạng thái, ngài (hậu tố lịch sự)
Cây gỗ được gọt giũa theo khuôn mẫu, hình dáng nhất định.
Từ xem thêm: 様子 (ようす): tình trạng, tình hình, dáng vẻ
vợ
Người vợ (妻) là người phụ nữ (女) nắm giữ chìa khóa (十) trong gia đình.
cổ, người đứng đầu
Hình cái đầu với mái tóc, đó là 首.
Từ xem thêm: 首相 (しゅしょう): thủ tướng
mệt mỏi, kiệt sức
Bệnh tật khiến da dẻ nhợt nhạt, cơ thể trở nên mệt mỏi rã rời. Đó là nghĩa Bì.
cần cù, làm việc, phục vụ
Cần cù dùng sức mạnh chăm sóc những bông hoa nhỏ xinh. Đây là chữ Cần.
Từ xem thêm: 転勤 (てんきん): chuyển công tác
Trọ lại, neo đậu
Dòng nước trắng tĩnh lặng nơi thuyền bè đỗ lại nghỉ ngơi. Đây là chữ Bạc (đỗ thuyền).
căng, giăng, trải ra, dựng lên
Cung tên kéo dài ra, đó là sự trương lên.
vượt qua, băng qua, nước Việt
Chạy (tẩu) vượt qua chiếc búa (việt) đang chắn ngang đường.
cách thức, thứ bậc, tư cách, tính cách, trường hợp
Cây gỗ đặt đúng cách, mọi người đều đồng ý các tiêu chuẩn đã đặt ra. Đó là cách thức.
Từ xem thêm: 性格 (せいかく): tính cách