MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.TỒN
tồn tại, giữ lại, biết đến, nghĩ rằng
Đứa trẻ còn lại đang đứng đợi trong nhà. Đây là tồn tại (Tồn).
2.DẠNG
hình dáng, kiểu cách, trạng thái, ngài (hậu tố lịch sự)
Cây gỗ được gọt giũa theo khuôn mẫu, hình dáng nhất định.
Từ xem thêm: 様子 (ようす): tình trạng, tình hình, dáng vẻ
3.THÊ
vợ
Người vợ (妻) là người phụ nữ (女) nắm giữ chìa khóa (十) trong gia đình.
4.THỦ
cổ, người đứng đầu
Hình cái đầu với mái tóc, đó là 首.
Từ xem thêm: 首相 (しゅしょう): thủ tướng
5.BÌ
mệt mỏi, kiệt sức
Bệnh tật khiến da dẻ nhợt nhạt, cơ thể trở nên mệt mỏi rã rời. Đó là nghĩa Bì.
6.CẦN
cần cù, làm việc, phục vụ
Cần cù dùng sức mạnh chăm sóc những bông hoa nhỏ xinh. Đây là chữ Cần.
Từ xem thêm: 転勤 (てんきん): chuyển công tác
7.BẠC
trọ lại, neo đậu
Dòng nước trắng tĩnh lặng nơi thuyền bè đỗ lại nghỉ ngơi. Đây là chữ Bạc (đỗ thuyền).
8.TRƯƠNG
căng, giăng, trải ra, dựng lên
Cung tên kéo dài ra, đó là sự trương lên.
9.VIỆT
vượt qua, băng qua, nước Việt
Chạy (tẩu) vượt qua chiếc búa (việt) đang chắn ngang đường.
10.CÁCH
cách thức, thứ bậc, tư cách, tính cách, trường hợp
Cây gỗ đặt đúng cách, mọi người đều đồng ý các tiêu chuẩn đã đặt ra. Đó là cách thức.
Từ xem thêm: 性格 (せいかく): tính cách
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/2
11.LỄ
chào hỏi, cúi chào, nghi lễ, cảm ơn, thù lao
Cúi đầu thực hiện nghi lễ trước bàn thờ để bày tỏ lòng kính trọng.
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 2/2

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn