1.THANH
giọng nói, tiếng
Một tiếng gọi vang dưới mái che, âm thanh bật ra: 声.
2.CỤ
dụng cụ, đồ đạc, đầy đủ, thành phần
Chiếc mắt nhìn vào trong giỏ đồ, thấy đủ các công cụ cần thiết.
Từ xem thêm: 具合 (ぐあい): tình trạng, trạng thái · 家具 (かぐ): đồ đạc, nội thất · 敬具 (けいぐ): Kính thư (viết ở cuối thư)
3.ĐIỂU
chim
Con quạ đen (烏) bớt đi mảng đen, hóa thành con chim (鳥) sáng hơn.
4.MỘNG
giấc mơ, mộng tưởng, ảo ảnh
Trong giấc mộng (夢), cỏ (𦭝) mọc dưới màn đêm (夕) che phủ cả tâm trí.
5.BA
sóng, gợn sóng
Mặt nước gợn sóng như lớp da đang phập phồng. Đây là chữ Ba (sóng).
6.MẠT
cuối, chót, đầu mút, bột, hậu duệ
Ngọn cây ở phía trên cùng là phần cuối cùng. Đây là cuối cùng.
Từ xem thêm: 週末 (しゅうまつ): cuối tuần
7.TỌA
ngồi, chỗ ngồi, đệm, buổi họp
Dưới mái nhà, hai người ngồi trên đất, đó là chỗ ngồi.
Từ xem thêm: 牡牛座 (おうしざ): chòm sao Kim Ngưu, cung Kim Ngưu
8.TẨU
chạy
Người (人) bước trên mặt đất (土), bắt đầu chạy: 走.
9.ĐĂNG
leo lên, đăng ký, xuất hiện
Hai chân bước lên đậu trên đỉnh cao. Đó là nghĩa Đăng.
Từ xem thêm: 登録 (とうろく): đăng ký (~をします: đăng ký) · 外国人登録証 (がいこくじんとうろくしょう): thẻ đăng ký người nước ngoài
10.TU
tu dưỡng, sửa chữa, học tập
Người chăm chỉ sửa sang lại bộ râu tóc cho gọn gàng. Nghĩa là tu sửa.
11.NGUYỆN
mong muốn, nguyện vọng, cầu xin, đơn từ
Nguyện vọng từ thuở ban đầu luôn khắc ghi trong tâm trí. Đây là chữ Nguyện.
12.GIAI
tầng, bậc thang, cấp bậc
Bậc thang trên đồi chia làm nhiều giai đoạn.
Từ xem thêm: 階段 (かいだん): cầu thang