công viên, vườn, sân, trang trại
Khu vườn có tường vây quanh, nơi trồng cây cỏ xanh tốt.
Từ xem thêm: 公園 (こうえん): công viên · 動物園 (どうぶつえん): sở thú, vườn bách thú · 大阪城公園 (おおさかじょうこうえん): N (Công viên lâu đài Osaka)
bay, nhảy cóc, tung ra
Đôi cánh chim dang rộng vút bay lên không trung. Đây là chữ Phi.
Từ xem thêm: 飛行機 (ひこうき): N (máy bay) · 宇宙飛行士 (うちゅうひこうし): phi hành gia
máy móc, cơ hội, cơ chế, máy bay
Cây gỗ kết hợp với bao nhiêu bộ phận tạo thành cỗ máy.
Từ xem thêm: 機会 (きかい): cơ hội · 洗濯機 (せんたくき): máy giặt · 飛行機 (ひこうき): N (máy bay)
tướng lĩnh, sắp sửa, sẽ, hơn nữa
Vị tướng cầm tay chỉ huy quân đội tiến lên phía trước. Đây là chữ Thương.
Từ xem thêm: 将来 (しょうらい): tương lai
thần linh, tâm trí, linh hồn
Thần linh giáng thế, truyền ý chỉ từ trên trời xuống.
Từ xem thêm: 神社 (じんじゃ): đền thờ Thần đạo
quyết định, xác định, cố định
Đặt mái nhà cố định vững chãi trên nền đất. Đây là định vị (Định).
Từ xem thêm: 予定 (よてい): dự định, kế hoạch · 予定表 (よていひょう): bảng kế hoạch, lịch trình
khuôn mặt
Nét mặt bên cạnh cái đầu, đó là khuôn mặt: 顔.
tiếp nhận, nhận, chịu đựng, nghe điện thoại
Hai tay đón lấy món quà từ trên cao gửi xuống. Đây là chữ Thụ (nhận).
Từ xem thêm: 受付 (うけつけ): quầy lễ tân, bàn tiếp khách
quyết định, giải quyết, nhất định
Nước chảy xiết quyết định phá vỡ đập ngăn.