MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.VIÊN
công viên, vườn, sân, trang trại
Khu vườn có tường vây quanh, nơi trồng cây cỏ xanh tốt.
Từ xem thêm: 公園 (こうえん): công viên · 動物園 (どうぶつえん): sở thú, vườn bách thú · 大阪城公園 (おおさかじょうこうえん): N (Công viên lâu đài Osaka)
2.PHI
bay, nhảy cóc, tung ra
Đôi cánh chim dang rộng vút bay lên không trung. Đây là chữ Phi.
Từ xem thêm: 飛行機 (ひこうき): máy bay · 宇宙飛行士 (うちゅうひこうし): phi hành gia
3.CƠ
máy móc, cơ hội, cơ chế, máy bay
Cây gỗ kết hợp với bao nhiêu bộ phận tạo thành cỗ máy.
Từ xem thêm: 機会 (きかい): cơ hội · 洗濯機 (せんたくき): máy giặt · 飛行機 (ひこうき): máy bay
4.TƯƠNG
tướng lĩnh, sắp sửa, sẽ, hơn nữa
Vị tướng cầm tay chỉ huy quân đội tiến lên phía trước. Đây là chữ Tương (tướng).
Từ xem thêm: 将来 (しょうらい): tương lai
5.THẦN
thần linh, tâm trí, linh hồn
Thần linh giáng thế, truyền ý chỉ từ trên trời xuống.
Từ xem thêm: 神社 (じんじゃ): đền thờ Thần đạo
6.ĐỊNH
quyết định, xác định, cố định
Đặt mái nhà cố định vững chãi trên nền đất. Đây là định vị (Định).
Từ xem thêm: 予定 (よてい): dự định, kế hoạch · 予定表 (よていひょう): bảng kế hoạch, lịch trình
7.NHAN
khuôn mặt
Nét mặt bên cạnh cái đầu, đó là khuôn mặt: 顔.
8.THỤ
tiếp nhận, nhận, chịu đựng, nghe điện thoại
Hai tay đón lấy món quà từ trên cao gửi xuống. Đây là chữ Thụ (nhận).
Từ xem thêm: 受付 (うけつけ): quầy lễ tân, bàn tiếp khách
9.QUYẾT
quyết định, giải quyết, nhất định
Nước chảy xiết quyết định phá vỡ đập ngăn.
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/1

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn