bản đồ, hình vẽ, kế hoạch
Khung đất nước (囗) chứa bản vẽ các đường nét, đó là bản đồ: 図.
Từ xem thêm: 図書館 (としょかん): thư viện · 地図 (ちず): bản đồ
tòa nhà, quán
Đồ ăn (食) trong nhà quan (官), đó là quán: 館.
Từ xem thêm: 入館 (にゅうかん): sự vào cổng, vào tòa nhà/cơ sở · 旅館 (りょかん): nhà trọ kiểu Nhật · 映画館 (えいがかん): rạp chiếu phim
bạc
Vàng (金) có màu trắng, trở thành bạc: 銀.
Từ xem thêm: 銀行 (ぎんこう): ngân hàng · 銀行員 (ぎんこういん): nhân viên ngân hàng
thị trấn, khu phố
Ruộng (田) gặp cây đinh (丁), thành một thị trấn: 町.
cư trú, sống, ở
Người (亻) đứng yên làm chủ một chỗ: 住 là ở, cư trú.
Từ xem thêm: 住所 (じゅうしょ): địa chỉ
độ, lần, mức độ
Dưới mái hiên (广), bàn tay đo đi đo lại, thành mức độ: 度.
Từ xem thêm: 一度 (いちど): một lần · 今度 (こんど): lần tới, lần sau
quần áo, phục tùng, uống thuốc
Bàn tay kéo người ngồi xuống, bắt mặc quần áo: 服.
Từ xem thêm: 洋服 (ようふく): quần áo Tây, quần áo kiểu Tây
mặc, đến nơi
Bàn tay chạm vào mắt dê, thứ gì gắn vào là 着.
Từ xem thêm: 着物 (きもの): kimono (trang phục truyền thống Nhật Bản) · 下着 (したぎ): đồ lót, quần áo lót · 上着 (うわぎ): áo khoác
âm thanh
Đứng (立) trên mặt trời (日) mà vẫn nghe âm thanh quê nhà: 音.
Từ xem thêm: 音楽 (おんがく): âm nhạc · 音楽家 (おんがくか): nhạc sĩ · 騒音 (そうおん): tiếng ồn
âm nhạc, vui vẻ, thoải mái
Cây (木) và những hạt trắng (白) tạo âm nhạc vui vẻ: 楽.
Từ xem thêm: 音楽 (おんがく): âm nhạc · 音楽家 (おんがくか): nhạc sĩ