trứng, noãn
Hai quả trứng nằm cạnh nhau, nhìn kỹ thấy vết nứt trên vỏ. Đây là chữ Noãn (trứng).
làng, thôn xóm
Cây (木) bên thốn đất (寸), một ngôi làng nhỏ: 村.
bờ biển, bờ
Núi cao vách đứng nhìn xuống mặt nước, đó là bờ bến.
Từ xem thêm: 海岸 (かいがん): bờ biển, ven biển
công việc, thủ công
Một dụng cụ có nét ngang và dọc, tượng trưng cho công việc: 工.
Từ xem thêm: 工場 (こうじょう): nhà máy, công xưởng · 日曜日大工 (にちようびだいく): việc tự sửa chữa đồ đạc, làm mộc vào ngày nghỉ/cuối tuần
chế tạo, sản xuất, làm ra
Dùng chế độ máy móc để cắt may hàng loạt tấm vải thành áo.
Từ xem thêm: 製品 (せいひん): sản phẩm
quyển, tập (đơn vị đếm sách)
Những tấm thẻ tre được xâu lại bằng một sợi dây, tạo thành cuốn sách.
không, không có, hư vô
Cỏ cây cháy rụi dưới lửa, chẳng còn lại gì ngoài con số không tròn trĩnh.
Từ xem thêm: 無料 (むりょう): miễn phí
khó khăn, tai nạn, khuyết điểm
Chim gặp cảnh khó khăn khi phải bay qua miệng hang hẹp.
nhanh, tốc độ
Đi trên đường bó buộc thời gian, đó là tốc độ.
Từ xem thêm: 速達 (そくたつ): Gửi chuyển phát nhanh
nuôi dưỡng, giáo dục, lớn lên
Nuôi dưỡng đứa trẻ lớn lên từ trong lòng mẹ.
Từ xem thêm: 教育 (きょういく): giáo dục · 体育館 (たいいくかん): nhà thi đấu, phòng tập thể dục