MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.NOÃN
trứng, noãn
Hai quả trứng nằm cạnh nhau, nhìn kỹ thấy vết nứt trên vỏ. Đây là chữ Noãn (trứng).
2.THÔN
làng, thôn xóm
Cây (木) bên thốn đất (寸), một ngôi làng nhỏ: 村.
3.NGẠN
bờ biển, bờ
Núi cao vách đứng nhìn xuống mặt nước, đó là bờ bến.
Từ xem thêm: 海岸 (かいがん): bờ biển, ven biển
4.CÔNG
công việc, thủ công
Một dụng cụ có nét ngang và dọc, tượng trưng cho công việc: 工.
Từ xem thêm: 工場 (こうじょう): nhà máy, công xưởng · 日曜日大工 (にちようびだいく): việc tự sửa chữa đồ đạc, làm mộc vào ngày nghỉ/cuối tuần
5.CHẾ
chế tạo, sản xuất, làm ra
Dùng chế độ máy móc để cắt may hàng loạt tấm vải thành áo.
Từ xem thêm: 製品 (せいひん): sản phẩm
6.SÁCH
quyển, tập (đơn vị đếm sách)
Những tấm thẻ tre được xâu lại bằng một sợi dây, tạo thành cuốn sách.
7.VÔ
không, không có, hư vô
Cỏ cây cháy rụi dưới lửa, chẳng còn lại gì ngoài con số không tròn trĩnh.
Từ xem thêm: 無料 (むりょう): miễn phí
8.NAN
khó khăn, tai nạn, khuyết điểm
Chim gặp cảnh khó khăn khi phải bay qua miệng hang hẹp.
9.TỐC
nhanh, tốc độ
Đi trên đường bó buộc thời gian, đó là tốc độ.
Từ xem thêm: 速達 (そくたつ): Gửi chuyển phát nhanh
10.DỤC
nuôi dưỡng, giáo dục, lớn lên
Nuôi dưỡng đứa trẻ lớn lên từ trong lòng mẹ.
Từ xem thêm: 教育 (きょういく): giáo dục · 体育館 (たいいくかん): nhà thi đấu, phòng tập thể dục
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/2
11.PHỤ
thua, gánh vác, âm, nợ
Đeo tiền trên lưng nên phải gánh vác trách nhiệm.
12.TÁN
phân tán, rải rác, tiêu xài, lãng phí
Dùng tay gạt cỏ trên mặt đất làm chúng bay tán loạn. Đây là nghĩa của tản mát, phân tán.
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 2/2

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn