tiện lợi, thư từ
Người (亻) đổi cách làm để mọi việc trở nên tiện lợi: 便.
Từ xem thêm: 船便 (ふなびん): Gửi bằng đường biển, thư đường biển · 不便 (ふべん): bất tiện (na-A) · 宅配便 (たくはいびん): Dịch vụ giao hàng tận nhà, chuyển phát nhanh.
lợi ích, thuận lợi, lãi
Dùng dao thu hoạch lúa chín, mang lại lợi ích bội thu cho nông dân.
nguyên bản, nguồn gốc, ban đầu
Hai nét như đôi chân đứng vững từ gốc ban đầu: 元 là nguyên, đầu.
Từ xem thêm: 元気 (げんき): khỏe mạnh, khỏe khoắn
khí, tinh thần, tâm trạng
Hơi khí (气) bay lên, ai cũng mê (メ) bầu không khí: 気.
Từ xem thêm: 空気 (くうき): Không khí · 元気 (げんき): khỏe mạnh, khỏe khoắn · 人気 (にんき): nổi tiếng, được ưa chuộng
bố mẹ, thân thiết, người thân
Người đứng (立) trên cây (木) nhìn thấy (見) con mình, đó là người thân: 親.
Từ xem thêm: 両親 (りょうしん): Bố mẹ, cha mẹ
có, sở hữu, tồn tại
Bàn tay giữ vầng trăng (月), nghĩa là có: 有.
tên, danh tiếng
Ban đêm (夕) gọi tên bằng cái miệng (口): 名 là tên.
Từ xem thêm: 名詞 (めいし): danh thiếp · 名前 (なまえ): tên
đất, mặt đất
Đất (土) có đường uốn lượn chạy qua, thành mặt đất: 地.
Từ xem thêm: 地球 (ちきゅう): Trái Đất · 地震 (じしん): động đất · 地図 (ちず): bản đồ
sắt, thép
Thanh kim loại bị làm mất đi sự tinh khiết, chỉ còn lại chất sắt thô.
Từ xem thêm: 地下鉄 (ちかてつ): tàu điện ngầm
phục vụ, làm việc
Người (亻) làm việc cho người có chức (士): 仕 là làm việc.