MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.KIM
bây giờ, hiện tại
Người (𠆢) chụm lại dưới mái che, đó là hiện tại: 今.
Từ xem thêm: 今月 (こんげつ): N (tháng này) · 今週 (こんしゅう): tuần này · 今度 (こんど): lần tới, lần sau
2.TRIỀU
buổi sáng, triều đại
Mặt trời mọc bên hàng cây và vầng trăng còn sót lại, đó là buổi sớm: 朝.
Từ xem thêm: 毎朝 (まいあさ): mỗi sáng, mỗi buổi sáng
3.TRÚ
ban ngày, buổi trưa
Ban ngày có mặt trời (旦) trên thước đo (尺), đó là 昼.
Từ xem thêm: 昼間 (ひるま): ban ngày, giữa trưa
4.VÃN
buổi tối, đêm muộn
Mặt trời lặn rồi, miễn bàn chuyện công việc nữa. Đây là buổi tối.
Từ xem thêm: 今晩 (こんばん): tối nay · 毎晩 (まいばん): mỗi tối, hàng tối
5.THỜI
thời gian, giờ
Mặt trời (日) đứng trên ngôi chùa (寺), đánh dấu thời gian: 時.
Từ xem thêm: 時間 (じかん): Thời gian · 時計 (とけい): đồng hồ · 時刻表 (じこくひょう): bảng giờ tàu/xe, lịch trình
6.PHÂN
phân chia, phút, hiểu
Dùng dao (刀) tách tám (八) phần ra: 分 là chia, phần.
Từ xem thêm: 何分 (なんぷん): mấy phút · 自分 (じぶん): bản thân, chính mình · 半分 (はんぶん): Một nửa
7.BÁN
một nửa, rưỡi
Hai (二) bị chia đôi bởi nét dọc, mỗi bên là một nửa: 半.
Từ xem thêm: 半年 (はんとし): nửa năm · 半分 (はんぶん): Một nửa
8.NGỌ
buổi trưa
Mặt trời lên giữa cán cọc, đến giờ ngọ là buổi trưa: 午.
Từ xem thêm: 午後 (ごご): buổi chiều, buổi trưa, giờ chiều · 午前 (ごぜん): buổi sáng (trước 12h trưa)
9.TIỀN
phía trước, trước
Mặt trăng (月) ở trước lưỡi dao (刂), nên 前 là phía trước.
Từ xem thêm: 駅前 (えきまえ): khu vực trước nhà ga · 午前 (ごぜん): buổi sáng (trước 12h trưa) · 名前 (なまえ): tên
10.HẬU
phía sau, sau đó
Bước chân (彳) đi sau, gặp sợi tơ nhỏ (幺) và bước chậm (夂): 後 là sau.
Từ xem thêm: 午後 (ごご): buổi chiều, buổi trưa, giờ chiều
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/2
11.HƯU
nghỉ ngơi, ngày nghỉ
Người (亻) tựa vào cây (木) để nghỉ: 休.
Từ xem thêm: 連休 (れんきゅう): kỳ nghỉ dài, những ngày nghỉ liên tiếp · 本日休業 (ほんじつきゅうぎょう): hôm nay nghỉ, đóng cửa hôm nay
12.MỖI
mỗi
Người đội mũ mỗi ngày đều nhớ mẹ: 毎 là mỗi.
Từ xem thêm: 毎月 (まいつき): hàng tháng · 毎週 (まいしゅう): hàng tuần, mỗi tuần · 毎朝 (まいあさ): mỗi sáng, mỗi buổi sáng
13.HÀ
cái gì, gì
Người (亻) hỏi việc có thể làm (可): cái gì, 何?
Từ xem thêm: 何月 (なんがつ): N (tháng mấy) · 何歳 (なんさい): bao nhiêu tuổi · 何時 (なんじ): mấy giờ
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 2/2

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn