bây giờ, hiện tại
Người (𠆢) chụm lại dưới mái che, đó là hiện tại: 今.
Từ xem thêm: 今月 (こんげつ): N (tháng này) · 今週 (こんしゅう): tuần này · 今度 (こんど): lần tới, lần sau
buổi sáng, triều đại
Mặt trời mọc bên hàng cây và vầng trăng còn sót lại, đó là buổi sớm: 朝.
Từ xem thêm: 毎朝 (まいあさ): mỗi sáng, mỗi buổi sáng
ban ngày, buổi trưa
Ban ngày có mặt trời (旦) trên thước đo (尺), đó là 昼.
Từ xem thêm: 昼間 (ひるま): ban ngày, giữa trưa
buổi tối, đêm muộn
Mặt trời lặn rồi, miễn bàn chuyện công việc nữa. Đây là buổi tối.
Từ xem thêm: 今晩 (こんばん): tối nay · 毎晩 (まいばん): mỗi tối, hàng tối
thời gian, giờ
Mặt trời (日) đứng trên ngôi chùa (寺), đánh dấu thời gian: 時.
Từ xem thêm: 時間 (じかん): Thời gian · 時計 (とけい): đồng hồ · 時刻表 (じこくひょう): bảng giờ tàu/xe, lịch trình
phân chia, phút, hiểu
Dùng dao (刀) tách tám (八) phần ra: 分 là chia, phần.
Từ xem thêm: 何分 (なんぷん): mấy phút · 自分 (じぶん): bản thân, chính mình · 半分 (はんぶん): Một nửa
một nửa, rưỡi
Hai (二) bị chia đôi bởi nét dọc, mỗi bên là một nửa: 半.
Từ xem thêm: 半年 (はんとし): nửa năm · 半分 (はんぶん): Một nửa
buổi trưa
Mặt trời lên giữa cán cọc, đến giờ ngọ là buổi trưa: 午.
Từ xem thêm: 午後 (ごご): buổi chiều, buổi trưa, giờ chiều · 午前 (ごぜん): buổi sáng (trước 12h trưa)
phía trước, trước
Mặt trăng (月) ở trước lưỡi dao (刂), nên 前 là phía trước.
Từ xem thêm: 駅前 (えきまえ): khu vực trước nhà ga · 午前 (ごぜん): buổi sáng (trước 12h trưa) · 名前 (なまえ): tên
phía sau, sau đó
Bước chân (彳) đi sau, gặp sợi tơ nhỏ (幺) và bước chậm (夂): 後 là sau.
Từ xem thêm: 午後 (ごご): buổi chiều, buổi trưa, giờ chiều