訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
NHẤT
một
Một nét ngang thẳng: một là 一.
Từ xem thêm:
一人
(ひとり): một người
·
一度
(いちど): một lần
·
一番
(いちばん): nhất, số một, nhất là
2.
NHỊ
hai
Hai nét ngang song song: hai là 二.
Từ xem thêm:
二人
(ふたり): Hai người
·
二次会
(にじかい): buổi tiệc thứ hai, tăng hai
3.
TAM
ba
Ba nét ngang xếp tầng: ba là 三.
4.
TỨ
bốn
Đôi chân (儿) bị vây trong khung (囗), nhìn đủ bốn phía: 四.
5.
NGŨ
năm
Năm tầng nét xếp chồng lên nhau: 五 là năm.
6.
LỤC
sáu
Trên mái đầu (亠), đôi chân xòe (八) đón lộc: 六 là sáu.
7.
THẤT
bảy
Một nét gập giống số 7: 七 là bảy.
8.
BÁT
tám
Hai nét tách ra như đôi chân đang bước: 八 là tám.
9.
CỬU
chín
Một nét cong móc lại như số chín đang quay đầu: 九 là chín.
10.
THẬP
mười
Một nét ngang gặp một nét dọc, thành mười: 十.
11.
BÁCH
trăm
Màu trắng (白) thêm một (一) nét, được tròn một trăm: 百.
12.
THIÊN
nghìn
Một người đội chiếc mũ có nét phẩy, thêm một nét ngang thành 千: một nghìn.
13.
VẠN
mười nghìn, vạn
Một bao (勹) thóc lớn, giá một vạn (万): 一 nằm trong 勹.
14.
VIÊN
hình tròn, đồng yên
Một vòng tròn khép kín: 円 là đồng yên.
Từ xem thêm:
円札
(えんさつ): Tờ tiền (yên)