Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẮC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hắc
Bếp củi dưới đất (土) cháy lửa (灬) cả ngày, khói hun lên miệng (口) ống khói, đọng lại hai giọt (丷) muội, cả vách ám một màu → HẮC: đen, như 'hắc ám'.
⿱⑧灬cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn