Đang mở trang…
Đang mở trang…
LÊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lê
Sách xưa gọi thường dân là 'dân đen': người (人) người cúi trên cây lúa (禾), chân ngập nước (水), vòng tay (勹) ôm nhánh mạ → LÊ: dân đen; cũng là họ Lê.
⿱𥝢⿱人氺cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn