Đang mở trang…
Đang mở trang…
LÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lân
Trung thu, dưới mái hiên (广) đình, hai đứa trẻ chui vào con thú đầu vuông, so sánh (比) bước chân cho khớp, mắt nó loé lửa ma trơi (粦) → LÂN, như 'múa lân'
Gợi âm: 隣 (bên cạnh, lân cận) đọc リン; 麟 cùng mảnh lửa ma trơi 粦 nên cũng đọc リン
⿰鹿粦cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn