Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỒNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hồng
Mùa thu, từng con chim (鳥) ngỗng trời to xác sà xuống mặt nước (氵) đầm, bay xếp hàng thẳng tắp như thước của thợ (工) → HỒNG: ngỗng trời, 'nhẹ tựa lông hồng'.
⿰氵䲨cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn