Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÀI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hài
Bảo tàng tự nhiên trưng bộ xương (骨) con lợn (亥) rừng thời cổ, ráp từng đốt lại, đứng trong tủ kính như còn sống → HÀI: xương cốt, như 'hài cốt'.
⿰骨亥cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn