Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUẤN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tuấn
Ông lão người đi chậm (夋) chống gậy dắt con ngựa (馬) gầy ra bãi, ai cũng cười; lên yên rồi nó phóng như gió, bỏ xa cả đàn → TUẤN: ngựa hay, như 'tuấn mã'.
⿰馬夋cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn