Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÁP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Táp
Đứng (立) chờ ở sân ga, Minh thấy luồng gió lùa qua gầm cái ghế nhỏ (几), hất con bọ (䖝) bay vèo, 'vụt' một tiếng đoàn tàu đã qua → TÁP: tiếng gió, nhanh vút.
⿰立風cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn