Đang mở trang…
Đang mở trang…
BAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ban
Mất mùa, vua mở kho chia (分) thóc, quan đếm cái đầu (頁) từng nhà mà phát, ai cũng có gạo qua mùa đông → BAN: phân phát, như 'ban phát'.
⿰分頁cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn