Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHÃ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhã
Vườn cung điện xưa: quý tộc ngồi bình thơ dưới trăng, chú chim (隹) trên cành hót khẽ, đến chó săn cũng giấu răng nanh (牙) nằm im → NHÃ: thanh nhã, như 'miyabi'.
Gợi âm: 牙 (NHA, răng nanh) là phần âm, đọc ガ; 雅 cũng đọc ガ
⿰牙隹cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn