Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHÍCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chích
Bé chìa tay phải (又) rắc thóc, cả đàn kéo tới mà chỉ một chú chim (隹) dám đậu lên lòng bàn tay, lẻ loi một mình → CHÍCH: chiếc, 'đơn chiếc'.
⿱隹又cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn