Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHUY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chuy
Chú chim (隹) sẻ đuôi cụt đậu cành: bên trái như người đứng nghiêng, bên phải bốn vạch ngang xếp như lông cánh, trên chóp một chấm mắt → CHUY: chim đuôi ngắn.
隹cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn