Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỒI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bồi
Cụ bà leo đồi (⻖) chậm rãi, cậu cháu đi kèm bên cạnh, làm người đứng hô (咅) nhịp: 'Một, hai, nghỉ!' từng chặng → BỒI: đi kèm; 'bồi thẩm' ngồi cùng xử.
Gợi âm: 培 (BỒI, vun đắp) cũng có 咅 và đọc バイ; 陪 cũng đọc バイ, cùng HV BỒI
⿰阝咅cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn