Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bệ
Bé Na leo lên đống đất (土) như đồi (⻖) sau nhà, bắt hai anh đứng dưới so sánh (比) xem ai cúi thấp hơn, rồi phán: 'Ta là nữ hoàng!' → BỆ: thềm vua, 'bệ hạ'.
⿰阝坒cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn