Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHIỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phiệt
Thời zaibatsu, vài dòng họ giàu nhất nước Nhật khép cánh cổng (門) với người ngoài, người (亻) trong họ giữ chặt cây giáo (戈) quyền lực → PHIỆT, như 'tài phiệt'.
⿵門伐cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn