Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRẤN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trấn
Gió lùa tung giấy, thầy đồ đặt dụng cụ (具) chặn giấy bằng kim loại (金), khắc dấu như số mười (十), mọi tờ nằm im → TRẤN: đè giữ cho yên, như 'trấn an'.
⿰金真cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn