Đang mở trang…
Đang mở trang…
LIÊM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Liêm
Mùa gặt, lưỡi kim loại (金) cong vút lướt qua chân ruộng, ôm gọn hai bó lúa (兼) chỉ trong một nhát → LIÊM: cái liềm (âm gần 'liềm').
⿰金兼cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn