Đang mở trang…
Đang mở trang…
MINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Minh
Ông chủ Hibari Denki khắc châm ngôn lên tấm kim loại (金) treo ở quầy, buổi tối (夕) đóng cửa, miệng (口) lại đọc một lần → MINH: lời khắc, 'tọa hữu minh'.
⿰金名cấu tạo tham khảo (IDS)銘 MINH khắc chữ · 銘 MINH khắc chữ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn