Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÁI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thái
Mùa chè, bàn tay người hái chụm lại như móng vuốt (爫) trên ngọn cây (木), ngắt từng búp non bỏ vào gùi sau lưng → THÁI: hái, thu thập.
⿱爫木cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn