Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÚY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Túy
Tiệc cưới dưới cái nắp (亠) rạp, hai người (人) chú cụng mười (十) chén từ vò rượu (酉), tới chén cuối ôm nhau hát lạc cả giọng → TÚY: say, như 'say túy lúy'.
⿰酉卒cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn