Đang mở trang…
Đang mở trang…
LANG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lang
Chàng chăn bò tốt lành (良) nhất làng (⻏) được nàng tiên dệt vải đem lòng thương; mỗi năm hai người chỉ gặp một lần trên cầu ô thước → LANG: 'Ngưu Lang'.
⿰⿱丶⑤阝cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn