Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thệ
Người tiều phu già đặt tay (扌) lên cán cái rìu (斤) lần cuối, rồi lặng lẽ bước đi (辶) về phía núi, không trở lại nữa → THỆ: qua đời (lời kính).
⿺辶折cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn