Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đệ
Phu trạm bước đi (辶) qua từng trạm, chuyền tay gói thư bọc cái khăn (巾), treo dưới mái lều hai nét chéo, hai vạch ngang → ĐỆ: chuyển đi, như 'đệ trình'.
⿺辶乕cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn