Đang mở trang…
Đang mở trang…
CA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ca
Đoàn sư từ Ấn Độ bước đi (辶) muôn dặm, mỗi chặng lại thêm vào (加) kinh sách những tên riêng phải ghi âm → CA: ghi âm Phạn, như 'Thích Ca'.
Gợi âm: 加 thêm đọc カ, 迦 cũng đọc カ (cùng mảnh 加)
⿺辶加cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn