Đang mở trang…
Đang mở trang…
LẠT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lạt
Chợ quê, mười (十) quả ớt hiểm buộc lại như bó củi (束) nhỏ, bà bán hàng đứng (立) mời ăn thử; khách cắn một miếng, cay xé lưỡi → LẠT: cay, cay xé ('karai').
⿰辛束cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn