Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẠT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hạt
Cả vùng thuộc quyền trạm tuyến Hibari: dưới mái nhà (宀) cạnh chậu cành rậm (丰), trưởng ga mở miệng (口) gọi loa điều mọi xe (車) → HẠT: cai quản, như 'địa hạt'.
⿰車害cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn