Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tung
Mèo nhà mất tích, cả nhà lần theo vết bàn chân (𧾷) in trên bụi, vào dưới mái nhà (宀) kho, tới sau bàn thờ (示) mới thấy nó ngủ → TUNG: dấu vết, như 'tung tích'.
⿰𧾷宗cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn