Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tân
Nhà có khách quý, mẹ dọn dưới mái nhà (宀) một (一) mâm cỗ, món ít (少) mà tinh, kèm hộp quà khảm vỏ sò (貝) biếu khách → TÂN: khách quý, như 'lễ tân'.
⿱⿱宀⿱一𣥂貝cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn