Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẶC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tặc
Thuyền buôn chở đầy vỏ sò (貝) quý ra khơi; mười (十) chiếc thuyền lạ áp sát, giơ cây giáo (戈) đòi nộp hàng, may gió nổi kịp chạy thoát → TẶC: giặc, 'hải tặc'.
⿰貝戎cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn