Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trinh
Truyện cổ: người lính gác cột mốc (⺊) biên giới, giặc mang cả rương vỏ sò (貝) quý đến mua chuộc, anh vẫn đứng yên → TRINH: ngay thẳng, như 'kiên trinh'.
⿱⺊貝cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn