Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẠO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mạo
Sở thú: bên trái kính, con báo lưng cong vuốt nhọn; bên phải, bé Na mặt trắng (白) kiễng đôi chân người (儿); hai bên ngắm dáng nhau → MẠO: dáng vẻ, 'diện mạo'.
⿰豸皃cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn