Đang mở trang…
Đang mở trang…
MƯU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mưu
Dưới gốc cây (木) treo trĩu quả ngọt, hai gã thì thầm lời nói (言) đường mật, bày kế lừa mua rẻ mảnh vườn của bà cụ góa → MƯU: mưu kế, như 'âm mưu'.
⿰言某cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn