Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRUÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Truân
Lời nói (言) của bà Haru dai nổi tiếng: đậy cái nắp (亠) ấm trà xong, miệng (口) vẫn kể cho đứa con (子) nhà bên chuyện cũ lần thứ năm → TRUÂN: nói dai, 'kudoi'.
⿰言享cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn