Đang mở trang…
Đang mở trang…
VỊNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vịnh
Thi hội làng, các cụ ra đề tả hồ sen; ai cũng cất lời nói (言) ngâm bài mình làm, mong câu thơ sống mãi như chữ 'vĩnh' bên cạnh → VỊNH: làm thơ, 'vịnh cảnh'.
Gợi âm: 泳 (VỊNH, bơi) cũng có 永 và đọc エイ, 詠 cũng đọc エイ
⿰言永cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn