Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẤN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tấn
Thấy Minh về muộn, bà Haru tuôn lời nói (言) nhanh như chim bay vút: đi đâu, với ai, ăn gì, mấy giờ; cảnh sát cũng phải xin học nghề → TẤN: tra hỏi.
⿰言卂cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn