Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIỀN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiền
Một con ve đơn lẻ (単) kêu cả buổi trưa, Minh ngồi tập yoga không sao yên nổi, cằn nhằn con sâu (虫) này phá giấc → THIỀN: ve sầu (khó mà ngồi thiền!).
⿰虫单cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn