Đang mở trang…
Đang mở trang…
LAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lan
Thời Edo, tàu buôn phương Tây cập cánh cổng (門) Dejima, mang thuốc cỏ (艹) và sách lạ tới xứ phía đông (東), mở ra môn 'rangaku' → LAN: Hà Lan; hoa lan.
⿱艹闌cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn