Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẰNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đằng
Tranh cổ Nhật vẽ giàn hoa: cỏ (艹) dưới gốc, trăng (月) treo bên trái, cô gái hai tay vốc (龹) chùm hoa tím rủ như nước (水) chảy → ĐẰNG: tử đằng ('fuji').
Gợi âm: 騰 (sôi trào) cùng mảnh hai tay vốc 龹 dưới trăng 月, đọc トウ; 藤 cũng đọc トウ, cùng HV ĐẰNG
⿱艹滕cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn