Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÀNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tàng
Kho báu phủ cỏ (艹): bên trái dựng tấm ván, giữa có bề tôi ngồi canh, bên phải cây giáo (戈) dựng sẵn, rương vàng giấu kín → TÀNG: cất giấu, 'kho tàng'.
⿱艹臧cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn