Đang mở trang…
Đang mở trang…
LAM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lam
Một người nghiêng (𠂉) mình bên cái bát (皿) nước ngâm cỏ (艹) chàm, con mắt dựng đứng dõi theo tới khi nước ngả xanh thẫm → LAM: màu chàm, như 'xanh lam'.
⿱艹監cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn