Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tân
Sáng sớm, anh tiều phu đứng (立) cạnh gốc cây (木), vung cái rìu (斤) bổ từng khúc, gom thêm bó cỏ (艹) khô làm mồi → TÂN: củi; phần dưới đọc 'tân' (mới).
⿱艹新cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn