Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÁT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tát
Trên đồi (⻖) phủ cỏ (艹), tạc vào vách đứng (产) là pho tượng hiền từ cúi nhìn muôn loài đang sống (生), người qua đường dừng chân chắp tay → TÁT, như 'Bồ Tát'.
⿱艹隡cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn